1. Giường: 床 /chuáng/ 2. Cái nôi: 婴儿摇床 /yīng’ér yáo chuáng/ 3. Giường ngủ của[...]
Dụng cụ nhà bếp được gọi chung là: 厨房小工具/ Chúfáng xiǎo gōngjù/ TỪ VỰNG TIẾNG[...]
1 Comment
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt[...]
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 询盘 xún pán[...]
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BÁNH NGỌT DỤNG CỤ, NGUYÊN LIỆU, CÁCH LÀM BÁNH[...]
1. CÁC LOẠI MÁY BAY TRONG TIẾNG TRUNG Dịch nghĩa Chữ Hán Phiên âm hệ[...]
1. TÊN CÁC MÔN HỌC NGÀNH TRUYỀN THÔNG BẰNG TIẾNG TRUNG STT Tiếng Trung Phiên[...]
3 Comments
1. TỪ VỰNG THƯƠNG MẠI VỀ LOGISTICS TRONG TIẾNG TRUNG Dịch nghĩa Chữ Hán Phiên[...]
2 Comments
Bạn để lại thông tin, Admin sẽ liên hệ và tư vấn đến bạn sớm nhất
Khóa Sơ Cấp 1 - HSK2Khóa Sơ Cấp 2 - HSK3Khóa Trung Cấp 1 - HSK4Khóa Trung Cấp 2 - HSK5Khóa Cao Cấp - HSK5 điểm cao
Block "popup" not found